THÔNG TIN - information

WELCOM Trần Đình Tuấn-20/10/1983 - Cư kuin - Đăk Lăk

GV trường TH Lê Lai-TP Buôn Ma Thuột- Đăk Lăk
Mong muôn được trao đổi, học hỏi kinh nghiệm từ tất cả quý vị nhằm nâng cao kiến thức để phục vụ tốt cho việc dạy học
Rất vui được sự quan tâm,chia sẻ và ủng hộ của quý vị.
Web:violet.vn/dtuan
SĐT:0989.099.108 facebook Trần Tuấn

TIME

Tình yêu làm đất lạ hóa quê hương

TÌNH YÊU QUÊ HƯƠNG

Quê hương là gì hỡ mẹ? Mà sao cô giáo dạy phải yêu?

Tài nguyên dạy học

TRƯỜNG CŨ TÌNH XƯA

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

THI ENGLISH

TOÁN VIOLYMPIC

tgt

CÒN YÊU NHAU THÌ VỀ BMT

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • MÁI TRƯỜNG MẾN YÊU

    CLIP NGƯỜI THẦY

    HÌNH ẢNH KỶ NIỆM

    TÌNH YÊU VÀ NỖI NHỚ

    giao an 11 ctc 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Tuấn
    Ngày gửi: 07h:56' 26-10-2012
    Dung lượng: 41.1 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD – ĐT ĐỒNG THÁP
    TRƯỜNG THPT LẤP VÒ 3
    LESSON PLAN

    UNIT 3: A PARTY
    LESSON: LANGUAGE FOCUS

    Aim(s):
    Pronunciations: /l/, /r/, /h/.
    Infinitive and gerund.
    Passive infinitive and gerund.
    Teaching aids: blackboard, textbook, posters …
    Times: 45 ms
    Time
    Content
    Teacher’s activities
    Students’ activities
    
    3ms







    **Warm – up: Order these words in correct column of /l/, /r/, /h/:
    Lunch, glass, lovely, house, parent, husband, restaurant, holiday.
    ** Keys:
    /l/
    /r/
    /h/
    
    Lunch, glass, lovely,
    Parent, restaurant
    Husband, house, holiday
    
    ** Practice the words and sentences:

    I. Task 1:
    Example:
    He wants to become a teacher.
    They pratise speaking English every day.
    Form:
    want
    S + agree + to_ Verb
    hope
    …...
    
     practise
    S + keep + V_ing
    mind
    ……
    
    
    ** Exercise 1: (p.40)
    **Keys:
    having
    getting
    to tell
    practising
    to see

    II. Task 2:
    Example:
    When I told Tim the news, he seemed to be surprised.
    Form:
    want
    S + agree + to be + V3ed
    hope
    
    ** Exercise 2: (p.40)
    **Keys:
    B
    A
    B
    B
    A

    III. Task 3:
    Example:
    Instead of being excited about the good news, Tom seemed to be indifferent.
    Form:
    prastise
    S + keep + being + V3ed
    mind
    
    ** Exercise 3: (p.41)
    **Keys:
    D
    C
    B
    B
    C

    ** Homework:
    - Do the exercise again.
    - Prepare TEST YOURSELF.
    - Get ss to order.
    - Get them to write on the board.
    - Correct.
    - Lead to the new lesson.


    - Model and get ss to repeat.

    - Give example.
    - Elicit the form.











    - Get ss to do the exercise.
    - Correct.





    - Give example.
    - Elicit the form.






    - Get ss to do the exercise.
    - Correct.






    - Give example.
    - Elicit the form.







    - Get ss to do the exercise.
    - Correct.
    - Order.







    - Listen and repeat.

    - Listen and answer.











    - Do the exercise.















    - Do the exercise.

















    - Do the exercise.
    
    


     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓